Nghĩa tiếng Việt
- Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.danh từEN-VI Dict
- Nghi thức, nghi lễ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ceremony had great solemniti and calm.
-
The wedding solemniti began at noon.
/səˈlɛmnəti/
solemnity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm; Nghi thức, nghi lễ.
The ceremony had great solemniti and calm.
The wedding solemniti began at noon.