Nghĩa tiếng Việt
- Tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ceremony had a quiet solemnness.
/ˈsɑːləmnəs/
solemnness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm.
The ceremony had a quiet solemnness.