TanroDictionary Sổ từ

solfatara

/ˌsoʊlfəˈtɑːrə/

Anh
0

solfatara là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệng núi lửa phun khí sunfua đioxit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng núi lửa phun khí sunfua đioxit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Steam rose from the solfatara near the hill.