Nghĩa tiếng Việt
- Cố vấn pháp luật.danh từEN-VI Dict
- Người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền... ).danh từEN-VI Dict
- Người nài xin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The solicitor checked the contract first.
-
A solicitor visited homes for donations.
-
The child was a solicitor for help.