Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soliloquise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was soliloquysing alone on the stage.
/səˈlɪləkwəsɪŋ/
soliloquising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soliloquise.
He was soliloquysing alone on the stage.