TanroDictionary Sổ từ

soliloquy

/səˈlɪləkwi/

Anh Thông dụng
0

soliloquy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu nói một mình; Sự nói một mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu nói một mình.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói một mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His soliloquy filled the quiet room.

  2. She ended the soliloquy with a sigh.