TanroDictionary Sổ từ

solitary

/ˈsɒlətri/

Anh
0

solitary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ; Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ.tính từEN-VI Dict
  2. Người ở ẩn, ẩn sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose to lead a solitary life in the mountains.

  2. The solitary lived quietly in the mountain cabin.

  3. a solitary life

    cuộc sống cô đơn

  4. a solitary valley

    thung lũng khuất nẻo

  5. solitary confinement

    sự giam riêng, sự giam xà lim