TanroDictionary Sổ từ

solo

/ˈsəʊləʊ/

Anh
0

solo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca; Lối chơi bài xôlô; Chuyến bay một mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca.danh từEN-VI Dict
  2. Lối chơi bài xôlô.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyến bay một mình.danh từEN-VI Dict
  4. Một mình.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her solo filled the hall with sound.

  2. He won the solo by careful play.

  3. The pilot made a solo across the sea.

  4. He decided to sing solo at the concert.

  5. to sing solo

    đơn ca