TanroDictionary Sổ từ

soma

/ˈsoʊmə/

Anh
0

soma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thể; thể; khúc; đốt; Phần sinh dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thể; thể; khúc; đốt.danh từEN-VI Dict
  2. Phần sinh dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied the body as one soma.

  2. The plant's soma stored food for later growth.