TanroDictionary Sổ từ

sombrely

/sˈɒmbəli/

Anh
0

sombrely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm; U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.DEN-VI Dict
  2. U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore sombreli clothes to the meeting.

  2. He spoke sombreli after the long day.