Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của somersaultđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He somersaulted across the mat.
/sˈʌməsˌɒltɪd/
somersaulted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của somersault.
He somersaulted across the mat.