TanroDictionary Sổ từ

somersetting

/ˈsʌməˌsetɪŋ/

Anh
0

somersetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của somerset.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của somerset.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was somersetting across the soft grass.