Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói mê ((cũng) somniloquy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His somniloquence was heard through the thin wall.
/ˈsɑːmnələsn/
somniloquence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói mê ((cũng) somniloquy).
His somniloquence was heard through the thin wall.