TanroDictionary Sổ từ

somnolency

/səmˈnɑːlənsi/

Anh
0

somnolency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ; Sự ngủ gà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngủ gà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long ride caused somnolency in the passengers.

  2. After dinner, a warm room brought on somnolency.