Nghĩa tiếng Việt
- Chứng lệch lạc tình dục liên quan đến sự hưng phấn với người đang ngủ hoặc bất tỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A somnophilia helped the team.
/ˌsɑːnməˈfɪliːə/
somnophilia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng lệch lạc tình dục liên quan đến sự hưng phấn với người đang ngủ hoặc bất tỉnh.
A somnophilia helped the team.