TanroDictionary Sổ từ

son sắt

Việt
0

son sắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có lòng trung trinh bền vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lòng trung trinh bền vững.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS)

  2. Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố Hữu)