Nghĩa tiếng Việt
- Có lòng trung trinh bền vững.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS)
-
Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố Hữu)
son sắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có lòng trung trinh bền vững.
Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS)
Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố Hữu)