Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.conjWiktionary
Ví dụ
-
Song le còn muốn nhân sâm nước ngoài. (ca dao)
song le là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.
Song le còn muốn nhân sâm nước ngoài. (ca dao)