TanroDictionary Sổ từ

song tính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (xã hội học) Có xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (nam và nữ).tính từ い

Ví dụ

  1. Đây là lần đầu tiên Liên Hiệp Quốc thông qua một nghị quyết có liên quan đến quyền lợi của những người đồng tính, song tính và chuyển giới (được gọi chung là LGBT).

  2. Ngoài ra, Alan Cumming cũng từng thừa nhận mình là người song tính, có thể yêu cả nam và nữ.

  3. Anh đã chứng minh rằng những người LGBT (gồm đồng tính, gay, song tính, chuyển giới), người sống chung với HIV vẫn có thể sống tử tế, sống khỏe, sống tốt và xứng đáng được yêu thương, che chở như bất kỳ ai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép