TanroDictionary Sổ từ

songful

/ˈsɔːŋfəl/

Anh
0

songful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy tiếng hát, đầy tiếng hót; Du dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy tiếng hát, đầy tiếng hót.tính từEN-VI Dict
  2. Du dương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden was songful at sunrise.

  2. Her songful voice filled the small room.