TanroDictionary Sổ từ

songsmith

/ˈsɒŋsmɪθ/

Anh
0

songsmith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác các bài hát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng tác các bài hát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The songsmith wrote lyrics about home.