TanroDictionary Sổ từ

songstress

/ˈsɒŋstrəs/

Anh
0

songstress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ ca sĩ, người hát (đàn bà); Nữ thi sĩ, nhà thơ (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ ca sĩ, người hát (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Nữ thi sĩ, nhà thơ (đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The songstress delighted everyone with her voice.

  2. The young songstress also wrote poems.