TanroDictionary Sổ từ

sonship

/ˈsənˌʃɪp/

Anh
0

sonship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phận làm trai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phận làm trai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt pride in his sonship.