Nghĩa tiếng Việt
- Dịu dàng.DEN-VI Dict
- Xoa dịu, dỗ dành.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke soothingli to the crying child.
-
The music soothingli calmed my nerves.
/ˈsuːðinli/
soothingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịu dàng; Xoa dịu, dỗ dành.
She spoke soothingli to the crying child.
The music soothingli calmed my nerves.