Nghĩa tiếng Việt
- Sự bói toán.danh từEN-VI Dict
- Lời bói toán; lời tiên tri.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People warned him against soothsaying at the fair.
-
Her soothsaying sounded wise but vague.
/ˌseɪɪŋ/
soothsaying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bói toán; Lời bói toán; lời tiên tri.
People warned him against soothsaying at the fair.
Her soothsaying sounded wise but vague.