TanroDictionary Sổ từ

soothsaying

/ˌseɪɪŋ/

Anh
0

soothsaying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bói toán; Lời bói toán; lời tiên tri.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bói toán.danh từEN-VI Dict
  2. Lời bói toán; lời tiên tri.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People warned him against soothsaying at the fair.

  2. Her soothsaying sounded wise but vague.