TanroDictionary Sổ từ

sophisticated

/səˈfɪstɪkeɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

sophisticated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sophisticate; Tinh vi, phức tạp, rắc rối; Khôn ra, thạo đời ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sophisticateđộng từEN-VI Dict
  2. Tinh vi, phức tạp, rắc rối.tính từEN-VI Dict
  3. Khôn ra, thạo đời ra.tính từEN-VI Dict
  4. Giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The problem was sophisticated and needed careful thought.

  2. They used sophisticated instruments to measure the chemical reaction.

  3. She looked sophisticated at the dinner party.

  4. The drink tasted sophisticated, not pure.

  5. sophisticated instruments

    những dụng cụ tinh vi