TanroDictionary Sổ từ

sophistication

/səˌfɪstɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

sophistication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nguỵ biện; Sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi; Những thích thú phức tạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nguỵ biện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi.danh từEN-VI Dict
  3. Những thích thú phức tạp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự pha loãng (rượu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His answer showed too much sophistication.

  2. The machine has great sophistication.

  3. She enjoys the sophistication of city life.

  4. The editor noticed sophistication in the letter.

  5. The drink lost strength after sophistication.