Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ẩm ướt; tính chất đẫm nước, tính chất sũng nước.danh từEN-VI Dict
- tính sướt mướt, tính ủy mị (tình cảm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The towel's soppiness made it hard to carry.
-
The movie's soppiness made him laugh.