Nghĩa tiếng Việt
- Người hát giọng nữ cao ((cũng) soprano).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sopranist sang the high note with ease.
/ˈsɑːprənəst/
sopranist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hát giọng nữ cao ((cũng) soprano).
The sopranist sang the high note with ease.