TanroDictionary Sổ từ

sorbet

/ˈsɔːbeɪ/

Anh Thông dụng
0

sorbet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xê cố, kem chanh; Sherbet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xê cố, kem chanh.danh từEN-VI Dict
  2. Sherbet.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We shared a lemon sorbet after lunch.

  2. The came served sorbet with fruit.