TanroDictionary Sổ từ

sordine

/sɔːrˈdiːn/

Anh
0

sordine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chặn tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chặn tiếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The piano had a soft sordine to lower the sound.