Nghĩa tiếng Việt
- Đau, đau đớn.tính từEN-VI Dict
- Tức giận, tức tối; buồn phiền.tính từEN-VI Dict
- Làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề).tính từEN-VI Dict
- , (thơ ca) đautính từEN-VI Dict
- mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt.tính từEN-VI Dict
- Đau, ác nghiệt, nghiêm trọng.DEN-VI Dict
- Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.danh từEN-VI Dict
- Nỗi thương tâm, nỗi đau lòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have a sore arm from lifting boxes.
-
He was very sore about his recent defeat.
-
My sore knee needs a rest.
-
He felt sore after the long walk.
-
They had a sore struggle for the gold medal.