TanroDictionary Sổ từ

sorel

/ˈsɔrəl/

Anh
0

sorel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hươu (nai) đực 3 tuổi ((cũng) sorrel).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu (nai) đực 3 tuổi ((cũng) sorrel).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sorel stood quietly in the field.