Nghĩa tiếng Việt
- Họ chuột chù.tính từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với chuột chù: Động vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôitính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A soricine animal is small and quick.
-
The soricine mouse moved under the leaves.