TanroDictionary Sổ từ

soricine

/ˈsɔːrəˌsiːn/

Anh
0

soricine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Họ chuột chù; Như chuột chù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Họ chuột chù.tính từEN-VI Dict
  2. Cùng nghĩa với chuột chù: Động vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôitính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soricine animal is small and quick.

  2. The soricine mouse moved under the leaves.