TanroDictionary Sổ từ

sorn

/sɔːn/

Anh
0

sorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn chực nằm chờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn chực nằm chờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not sorn at your cousin's house.