TanroDictionary Sổ từ

soroptimist

/səˈrɒptɪmɪst/

Anh
0

soroptimist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soroptimist helped plan the event.