Nghĩa tiếng Việt
- Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A soroptimist helped plan the event.
/səˈrɒptɪmɪst/
soroptimist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.
A soroptimist helped plan the event.