TanroDictionary Sổ từ

sororate

/səˈrɔrət/

Anh
0

sororate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family followed a sororate custom.