Nghĩa tiếng Việt
- Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family followed a sororate custom.
/səˈrɔrət/
sororate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).
The family followed a sororate custom.