Nghĩa tiếng Việt
- Liên đoàn bà xờ.danh từEN-VI Dict
- Hội phụ nữ (trong trường đại học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She joined a sororiti for support.
-
The sororiti met every Friday night.
/səˈrɔrəti/
sorority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên đoàn bà xờ; Hội phụ nữ (trong trường đại học).
She joined a sororiti for support.
The sororiti met every Friday night.