TanroDictionary Sổ từ

sorority

/səˈrɔrəti/

Anh Thông dụng
0

sorority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên đoàn bà xờ; Hội phụ nữ (trong trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên đoàn bà xờ.danh từEN-VI Dict
  2. Hội phụ nữ (trong trường đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She joined a sororiti for support.

  2. The sororiti met every Friday night.