TanroDictionary Sổ từ

sorrel

/ˈsɒrəl/

Anh
0

sorrel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màu nâu đỏ; Màu nâu đỏ; Ngựa hồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu nâu đỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Màu nâu đỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa hồng.danh từEN-VI Dict
  4. Hươu (nai) đực ba tuổi ((cũng) sorel).danh từEN-VI Dict
  5. Cây chút chí chua.danh từEN-VI Dict
  6. Cây chua me đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a sorrel coat to work.

  2. The painter mixed a rich sorrel.

  3. The sorrel rested near the fence.

  4. The hunter saw a sorrel in the woods.

  5. She added sorrel to the soup.