Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất buồn phiền, tính chất hối tiếc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was sadness in his sorriness.
/ˈsɑːrinəs/
sorriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất buồn phiền, tính chất hối tiếc.
There was sadness in his sorriness.