Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sorrowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sorrowed after hearing the bad news.
/ˈsɒrəʊd/
sorrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sorrow.
He sorrowed after hearing the bad news.