Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy buồn rầu, tỏ ra buồn rầu, gây nên sự buồn rầu; buồn phiền, âu sầu.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved sorrowfully through the crowd.
/ˈsɑːrəfəliː/
sorrowfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm thấy buồn rầu, tỏ ra buồn rầu, gây nên sự buồn rầu; buồn phiền, âu sầu.
He moved sorrowfully through the crowd.