TanroDictionary Sổ từ

sort out

/sˈɔːt ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

sort out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải quyết một vấn đề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải quyết một vấn đề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Has the firm sorted out its tax problems yet?