Nghĩa tiếng Việt
- Chủ ngân hàng người Hin-đu.danh từEN-VI Dict
- Chủ cho vay tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soucar checked the loan before noon.
-
The soucar asked for payment by Friday.
/ˈsaʊˌkɑːr/
soucar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ ngân hàng người Hin-đu; Chủ cho vay tiền.
The soucar checked the loan before noon.
The soucar asked for payment by Friday.