Nghĩa tiếng Việt
- Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được.động từEN-VI Dict
- Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.động từEN-VI Dict
- Thỉnh cầu, yêu cầu.động từEN-VI Dict
- Theo đuổi (danh vọng); săn đón, thăm hỏi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I sought my keys under the sofa.
-
He sought a better job this year.
-
They sought help from the teacher.
-
She sought praise for her hard work.