Nghĩa tiếng Việt
- Làm huỷ hoại tâm hồn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The empty job felt soul-destroying after months.
/səʊldɪˈstrɔɪ(j)ɪŋ/
soul-destroying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm huỷ hoại tâm hồn.
The empty job felt soul-destroying after months.