Nghĩa tiếng Việt
- món ăn truyền thống của người Mỹ da đen ở miền nam nước Mỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family shared a warm soul-food dinner.
/səʊlfuːd/
soul-food là một từ tiếng Anh, có nghĩa: món ăn truyền thống của người Mỹ da đen ở miền nam nước Mỹ.
The family shared a warm soul-food dinner.