Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự vấn lương tâm (sự kiểm tra sâu sắc lương tâm và tinh thần của mình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After much soul-searching I decided to confess.
-
You’d better do some serious soul-searching before you decide to leave her
Tốt hơn hết, cậu hãy tự vấn lương tâm trước khi quyết định bỏ cô ấy.