Nghĩa tiếng Việt
- Biểu lộ cảm xúc sâu sắc, tác động đến cảm xúc một cách sâu sắc, có hồn, làm xúc động sâu sắc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note soulfully.
/ˈsoʊlfəlli/
soulfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu lộ cảm xúc sâu sắc, tác động đến cảm xúc một cách sâu sắc, có hồn, làm xúc động sâu sắc.
I read the note soulfully.