Nghĩa tiếng Việt
- Không có tâm hồn; không có những cảm xúc cao cả hơn, không có những cảm xúc sâu sắc hơn (người).DEN-VI Dict
- Không hồn, không có sức sống, tầm thường, nhạt nhẽo (về cuộc sống, công việc ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke soullessly during the meeting.
-
He left soullessly after lunch.