TanroDictionary Sổ từ

soullessness

/ˈsoʊlləsnəs/

Anh
0

soullessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu tâm hồn; Tính không hồn, tính không có sức sống, tính thiếu sức truyền cảm, tính tầm thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu tâm hồn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không hồn, tính không có sức sống, tính thiếu sức truyền cảm, tính tầm thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The movie's soullessness left me cold.

  2. The song's soullessness made it forgettable.